Tiếng anh IELTS: Top những từ tiếng anh về 45 điểm du lịch ở Việt Nam+ các từ hay ielts

Nếu bạn muốn giao tiếp với người ngoại quốc, bằng cách giới thiệu những điểm du lịch ở Việt Nam bằng tiếng anh sẽ giúp bạn rút ngắn khoảng cách với họ, và khơi gợi lên hứng thú đối với cuộc trò chuyện, sau đây là một số địa điểm du lịch ở Việt Nam mà bạn nên bỏ túi nhé!

on thi ielts

Top 45 điểm du lịch ở Việt Nam:

  • Sword Lake (n): Hồ Gươm

  • West Lake (n): Hồ Tây

  • Ho Chi Minh Mausoleum (n): Lăng chủ tịch Hồ Chí MInh

  • Flag tower of Ha Noi (n): cột cờ Hà Nội

  • Temple of Literature (n): Văn miếu Quốc Tử Giám

  • One Pillar Pagoda (n): chùa Một Cột

  • Temple of the Jade Mountain (n): đền Ngọc Sơn

  • Turtle Tower (n): tháp Rùa

  • Hanoi Opera House (n): nhà hát lớn Hà Nội

  • St.Joseph’s Cathedral (n): nhà thờ Lớn Hà Nội

  • Imperial Citadel of Thang Long (n): Hoàng Thành Thăng Long

  • Vietnam Museum of Ethnology (n): bảo tàng Dân tộc học Việt Nam

  • National Museum of Vietnamese History (n): Bảo tàng lịch sử Quốc gia

  • Vietnamese Women’s Museum (n) bảo tàng Phụ nữ Việt Nam

on thi ielts

  • Ba Dinh Square (n): quảng trường Ba Đình

  • Long Bien Bridge (n); cầu Long Biên

  • Hanoi Old Quarter (n); Phố cổ Hà Nội

  • Water Puppet Theater (n): nhà hát Múa rối nước

  • Bat Trang ceramics Village (n): làng Gốm Bát Tràng

  • Hoa Lo Prison (n); nhà tù Hỏa Lò

  • Trang An scenic Landscape Complex (n): Quần thể Danh thắng Tràng An

  • Ba Vi National Park (n): vườn quốc gia Ba Vì

  • Phong Nha-Ke Bang National Park (n): vườn quốc gia Phong Nha-Kẻ Bàng

  • Cat Ba Island (n): Đảo Cát Bà

  • Ha Long Bay (n): Vịnh Hạ Long

  • Fighting Cock Islet (n): Hòn Gà Chọi

  • Heavenly Residence Grotto (n): động Thiên Cung

  • Driftwood Grotto (n): hang Đầu Gỗ

on thi ielts

  • Thien Mu Pagoda (n): chùa Thiên Mụ

  • Hue Imperial City (n) : Hoàng Thành Huế

  • Sapa District (n): thị trấn Sa Pa

  • Co To Island (n): Đảo Cô Tô

  • Bai Tu Long Bay (n): vịnh Bái Tử Long

  • Three-Palace Grotto (n): động Tam Cung

  • Hoi An Ancient Town (n): phố cổ Hội AnSurprise Grotto (n): hang Sửng Sốt

  • My Son Sanctuary (n): thánh địa Mỹ Sơn

  • Nguyen Hue Pedestrian Street (n): phố đi bộ Nguyễn Huệ

  • Notre Dame Cathedral (n): nhà thờ Đức Bà

  • Independence Palace (n): Dinh Độc Lập

  • Cu Chi Tunnels (n): Địa đạo Củ Chi

  • Nha Rong Wharf (n): Bến cảng Nhà Rồng

  • Phu Quoc Island (n): Đảo Phú Quốc

Thay vì dùng từ “ask”

  • demand (v): đòi hỏi                                         

  • implore (v): khẩn cầu                                      

  • inquire (v): yêu cầu

  • propose (v): đề xuất

  • question (v): hỏi

  • quiz (v): đặt câu đố

  • raise (v): đặt vấn đề

  • request (v): yêu cầu

  • interrogate (v): chất vấn

  • summon (v): kêu gọi

  • urge (v): thúc giục

Thay vì dùng từ “bring”:

  • bear (v): cầm theo

  • carry (v): mang theo

  • deliver (v): giao tới

  • fetch (v): đem đến

  • gather (v): thu gom

  • haul (v): kéo về

  • lug (v): kéo về

  • move (v): di chuyển

  • tote (v): vận chuyển

  • transfer (v): thuyên chuyển

  • transport (v): vận chuyển

Thay vì dùng từ “choose”

  • adopt (v): chấp nhận

  • appoint (v): bổ nhiệm

  • cast (v): chọn vai diễn

  • designate (v): chỉ định

  • determine (v): xác định 

  • decide (v): quyết định

  • elect (v): bầu chọn

  • extract (v): trích ra

  • nominate (v): đề cử

  • pick (v): chọn ra

  • select (v): lực chọn

Thay vì dùng từ “find”

  • acquire (v): thu được, nhận được, đạt được, giành được

  • detect (v): dò ra

  • discover (v): khám phá

  • explore (v): khám phá

  • encounter (v): đụng độ

  • locate (v): xác định vị trí

  • obtain (v): có được

  • expose  (v): phát giác

  • procure (v): tìm kiếm

  • spot (v): tìm ra

  •  unearth (v): khai quật

Thay vì dùng từ “give”

  • award (v): trao thưởng/ nhận được

  • bequeath (v): truyền cho

  • bestow (v): ban cho

  • contribute (v): đóng góp

  • dispense (v): phân phát

  • donate (v): ủng hộ/ quyên góp

  • entrust (v): giao phó

  • grant (v): tài trợ

  • offer (v): tặng cho

  • provide (v): cung cấp

  • inscribe (v): để tặng

Thay vì dung từ “make”

  • assemble (v: lắp ráp

  • build (v): xây dựng

  • concoct (v): chế ra

  • construct (v): thi công

  • create (v): tạo ra

  • fabricate (v): chế tạo

  • generate (v): tạo ra

  • invent (v): phát minh

  • prepare (v): chuẩn bị

  • forge (v): làm giả

  • form (v): hình thành

Thay vì dùng từ”see”

  • behold (v):chứng kiến

  • detect (v): nhận thấy

  • examine (v): xem xét

  • glimpse (v): nhìn thoáng qua

  • note (v): chú ý

  • notice (v): nhận thấy

  • observe (v): quan sát

  • recognize (v): nhận ra

  • spot (v): nhìn thấy

  • view (v): xem 

  • witness (v): chứng kiến

 

16 views

Bạn thấy bài viết hữu ích không

Click vào ngôi sao để đánh giá

Đánh giá 3.7 / 5. Số đánh giá 3